Bỏ qua và tới nội dung chính
GPA đại học

Tính GPA học kỳ và điểm trung bình tích lũy

Nhập tín chỉ và điểm từng môn để tính GPA học kỳ theo thang 4 hoặc thang 10, cộng tiếp vào GPA tích lũy hiện có và xem mình đang ở xếp loại nào.

Công cụ tính GPA học kỳ và tích lũy

Nhập tín chỉ và điểm từng môn. GPA cập nhật ngay theo từng dòng.

1 Thang điểm đang dùng

Điểm nhập theo thang 10; công cụ tự quy đổi sang thang 4 để xếp loại.

2 Danh sách môn học kỳ này
Tín chỉ phải từ 1 đến 12
Điểm phải từ 0 đến 10
Tín chỉ phải từ 1 đến 12
Điểm phải từ 0 đến 10
Tín chỉ phải từ 1 đến 12
Điểm phải từ 0 đến 10
Tín chỉ phải từ 1 đến 12
Điểm phải từ 0 đến 10
Tín chỉ phải từ 1 đến 12
Điểm phải từ 0 đến 10
Chưa có môn nào hợp lệ
3 Tính tích lũy
Theo thang 4 GPA phải từ 0 đến 4
Tổng tín chỉ đã học Tín chỉ phải từ 0 đến 300

GPA học kỳ (thang 4)

/ 4.00Chưa có kết quả

Nhập điểm để xem kết quả. Kết quả hiện ngay, không cần bấm tính.

GPA tích lũy mới
Tổng tín chỉ tích lũy
Tín chỉ học kỳ này

Ngưỡng xếp loại theo Thông tư 08/2021/TT-BGDĐT; một số trường có quy định riêng, hãy đối chiếu quy chế trường bạn.

Công cụ bởi tinhdiemonline.com — xem công thức, ví dụ và quy định áp dụng tại trang gốc.

Công thức tính

Thành phầnCách tínhGhi chú
GPA học kỳΣ (điểm môn × tín chỉ) ÷ Σ tín chỉLấy 2 chữ số thập phân
GPA tích lũy(GPA cũ × TC cũ + GPA kỳ × TC kỳ) ÷ (TC cũ + TC kỳ)Trung bình có trọng số
Quy đổi thang 48,5 – 10 → 4,0 · 8,0 – 8,4 → 3,5 · 7,0 – 7,9 → 3,0 · 6,5 – 6,9 → 2,5Theo điểm chữ A, B+, B, C+
Xếp loại≥ 3,60 Xuất sắc · ≥ 3,20 Giỏi · ≥ 2,50 Khá · ≥ 2,00 Trung bìnhThông tư 08/2021
Trường bạn có thể quy đổi khácNhiều trường dùng bảng quy đổi điểm chữ riêng hoặc ngưỡng xếp loại riêng. Hãy đối chiếu quy chế đào tạo của trường trước khi dùng kết quả để đăng ký học bổng hay xét tốt nghiệp.

Ví dụ minh họa

MônTín chỉ × điểmĐiểm quy đổi thang 4
Giải tích 14 tín chỉ × 8,54,0 (A)
Vật lí đại cương3 tín chỉ × 7,03,0 (B)
Tiếng Anh 23 tín chỉ × 9,04,0 (A)
Nhập môn lập trình4 tín chỉ × 8,03,5 (B+)
Pháp luật đại cương2 tín chỉ × 6,52,5 (C+)
GPA học kỳ51,0 ÷ 16 tín chỉ3,19 — Khá

Quy định áp dụng

Cập nhật theo Thông tư 08/2021/TT-BGDĐT — quy chế đào tạo trình độ đại học (thang điểm, quy đổi điểm chữ, xếp loại học lực).Cập nhật 02/09/2026

Câu hỏi thường gặp

GPA học kỳ và GPA tích lũy khác nhau thế nào?

GPA học kỳ chỉ tính các môn trong một học kỳ; GPA tích lũy (CPA) tính toàn bộ môn đã học, có trọng số theo tín chỉ.

Môn bị điểm F có tính vào GPA không?

Có. Điểm F vẫn vào GPA cho đến khi bạn học lại và điểm mới thay thế theo quy chế của trường.

GPA bao nhiêu là loại Giỏi?

Từ 3,20 trên thang 4 là Giỏi; từ 3,60 là Xuất sắc, theo Thông tư 08/2021.

Nhập điểm thang 10 hay thang 4?

Cả hai. Bật toggle thang điểm ở đầu công cụ; nếu nhập thang 10, công cụ tự quy đổi sang thang 4 để xếp loại.

Môn học không tính tín chỉ thì nhập thế nào?

Bỏ trống dòng đó hoặc xóa dòng. Môn đánh giá Đạt hoặc Chưa đạt không tính vào GPA.

Có tính được GPA cần đạt kỳ sau không?

Có, dùng công cụ GPA cần đạt để biết mỗi kỳ còn lại cần bao nhiêu điểm.