Quy đổi điểm thang 10 sang thang 4 và điểm chữ
Nhập điểm theo thang 10, thang 4 hoặc thang phần trăm. Công cụ quy đổi sang hai thang còn lại và điểm chữ tương ứng theo Thông tư 08/2021, kèm bảng tra cứu đầy đủ.
Công cụ quy đổi thang điểm
Chọn thang gốc rồi nhập điểm; ba cách biểu diễn hiện cùng lúc.
Điểm quy đổi thang 4
Nhập điểm để xem kết quả. Kết quả hiện ngay, không cần bấm tính.
Điểm được tính ngay trên trình duyệt của bạn. Trang không lưu và không gửi điểm đi đâu.
Lịch sử lưu trong trình duyệt của bạn, không gửi đi đâu.
Công thức tính
| Thành phần | Cách tính | Ghi chú |
|---|---|---|
| Thang 10 → thang 4 | 8,5 – 10 → 4,0 · 8,0 – 8,4 → 3,5 · 7,0 – 7,9 → 3,0 | Theo bậc, không tuyến tính |
| Thang 10 → điểm chữ | A+ ≥ 9,5 · A ≥ 8,5 · B+ ≥ 8,0 · B ≥ 7,0 · C+ ≥ 6,5 | Thông tư 08/2021 |
| Thang 4 → thang 10 | Nhân 2,5 để có giá trị tương đương gần đúng | Chỉ để tham khảo |
| Phần trăm → thang 10 | Chia 10 | Thang 100 |
Ví dụ minh họa
| Bước | Số liệu | Kết quả |
|---|---|---|
| Điểm gốc | 8,2 thang 10 | — |
| Điểm chữ | Khoảng 8,0 – 8,4 | B+ |
| Thang 4 | B+ tương đương | 3,5 |
Quy định áp dụng
Câu hỏi thường gặp
Điểm 8,0 thang 10 là bao nhiêu thang 4?
Là 3,5 tương ứng điểm chữ B+ theo Thông tư 08/2021.
Đổi từ thang 4 sang thang 10 thế nào?
Chỉ có thể ước lượng, vì mỗi mức thang 4 tương ứng một khoảng điểm thang 10.
Trường tôi quy đổi khác thì sao?
Nhiều trường có bảng riêng, đặc biệt ở mốc A+ và D. Hãy đối chiếu quy chế đào tạo.
Điểm chữ D có qua môn không?
D tương đương 1,0 là đạt có điều kiện; F là không đạt và phải học lại.
Có bảng tra cứu đầy đủ không?
Có, xem trang bảng quy đổi thang điểm với đủ chín mức điểm chữ.