Bỏ qua và tới nội dung chính

Bảng quy đổi thang điểm 10, thang 4 và điểm chữ

Bảng tra cứu đầy đủ theo Thông tư 08/2021/TT-BGDĐT: điểm thang 10 tương ứng điểm chữ nào, quy về thang 4 bao nhiêu và xếp loại ra sao. Cột đầu được ghim khi bạn kéo ngang trên điện thoại.

Kéo ngang để xem hết cột

Bảng quy đổi thang điểm 10, thang 4 và điểm chữ
Thang 10Điểm chữThang 4Xếp loạiKết quả học phần
9,5 – 10A+4,0Xuất sắcĐạt
8,5 – 9,4A4,0GiỏiĐạt
8,0 – 8,4B+3,5KháĐạt
7,0 – 7,9B3,0KháĐạt
6,5 – 6,9C+2,5Trung bìnhĐạt
5,5 – 6,4C2,0Trung bìnhĐạt
5,0 – 5,4D+1,5Trung bình yếuĐạt
4,0 – 4,9D1,0YếuĐạt có điều kiện
Dưới 4,0F0,0KémKhông đạt, phải học lại

Một số trường dùng bảng quy đổi riêng, đặc biệt ở mốc A+ và D. Hãy đối chiếu quy chế đào tạo của trường bạn.

Ngưỡng xếp loại theo GPA tích lũy

Ngưỡng xếp loại theo GPA tích lũy
GPA thang 4GPA thang 10Xếp loại tốt nghiệp
3,60 – 4,009,0 – 10Xuất sắc
3,20 – 3,598,0 – 8,9Giỏi
2,50 – 3,197,0 – 7,9Khá
2,00 – 2,495,0 – 6,9Trung bình
Thông tư 08 chỉ quy định mức tối thiểuBảng bắt buộc chỉ có A, B, C, D, F. Các mức A+, B+, C+, D+ là phần trường được thêm, nên hai trường có thể quy cùng một điểm 8,2 về hai giá trị thang 4 khác nhau.
Tính ngay

Quy đổi thang 10 ↔ 4 ↔ điểm chữ

Nhập điểm ở thang nào cũng được, công cụ trả về cả ba cách biểu diễn cùng lúc

Mở công cụ
Nguồn: Thông tư 08/2021/TT-BGDĐT — quy chế đào tạo trình độ đại học.Cập nhật 02/09/2026

Bảng tra cứu khác