Bảng quy đổi số câu đúng sang band IELTS
Làm đúng bao nhiêu câu thì được band mấy trong phần Listening và Reading, kèm quy tắc làm tròn band tổng của bốn kỹ năng.
Kéo ngang để xem hết cột
| Số câu đúng | Listening | Reading Academic | Reading General |
|---|---|---|---|
| 40 | 9,0 | 9,0 | 9,0 |
| 39 | 9,0 | 9,0 | 8,5 |
| 37 – 38 | 8,5 | 8,5 | 8,0 |
| 36 | 8,0 | 8,0 | 7,5 |
| 35 | 8,0 | 8,0 | 7,0 |
| 34 | 7,5 | 7,5 | 7,0 |
| 33 | 7,5 | 7,5 | 6,5 |
| 32 | 7,5 | 7,0 | 6,5 |
| 30 – 31 | 7,0 | 7,0 | 6,0 |
| 27 – 29 | 6,5 | 6,5 | 5,5 |
| 26 | 6,5 | 6,0 | 5,0 |
| 23 – 25 | 6,0 | 6,0 | 5,0 |
| 19 – 22 | 5,5 | 5,5 | 4,5 |
| 18 | 5,5 | 5,0 | 4,0 |
| 16 – 17 | 5,0 | 5,0 | 4,0 |
| 15 | 4,5 | 5,0 | 4,0 |
| 13 – 14 | 4,5 | 4,5 | 3,5 |
| 10 – 12 | 4,0 | 4,0 | 3,0 |
Bảng chỉ áp dụng cho Listening và Reading vì hai phần này chấm theo số câu đúng. Writing và Speaking do giám khảo chấm theo tiêu chí, không có bảng quy đổi.
Cách làm tròn band tổng
| Trung bình 4 kỹ năng | Band tổng | Vì sao |
|---|---|---|
| 6,125 | 6,0 | Phần lẻ 0,125 làm tròn xuống |
| 6,25 | 6,5 | Phần lẻ 0,25 làm tròn lên nửa band |
| 6,375 | 6,5 | Gần 0,5 hơn |
| 6,75 | 7,0 | Phần lẻ 0,75 làm tròn lên trọn band |
| 6,875 | 7,0 | Gần 1,0 hơn |
Band tổng là trung bình cộng bốn kỹ năng, làm tròn về mốc 0,5 gần nhất.
Bảng là tham khảo, không phải cam kếtIELTS.org ghi rõ đây là bảng "approximate". Đề khó thì cùng số câu đúng có thể được band cao hơn, đề dễ thì ngược lại.
Tính ngay
Tính band IELTS
Nhập số câu đúng của Listening và Reading, cộng thêm điểm Writing và Speaking để ra band tổng
Mở công cụNguồn: bảng quy đổi tham khảo do IELTS.org công bố; mỗi đề thi có điều chỉnh nhỏ nên kết quả thật có thể lệch nửa band.Cập nhật 02/09/2026
Bảng tra cứu khác
Bảng quy đổi thang điểm 10, thang 4 và điểm chữBảng tra cứu đầy đủ theo Thông tư 08/2021/TT-BGDĐT: điểm thang 10 tương ứng điểm chữ nào, quy…Xem bảng →Bảng điểm ưu tiên và điểm khuyến khíchToàn bộ mức cộng đang áp dụng: ưu tiên khu vực và đối tượng khi xét tuyển đại…Xem bảng →Bảng mã tổ hợp môn xét tuyển đại họcTra nhanh mã tổ hợp ứng với ba môn nào. Bảng gom các tổ hợp phổ biến nhất…Xem bảng →Bảng xếp loại học sinh theo Thông tư 22Điều kiện đầy đủ của bốn mức đánh giá kết quả học tập, hệ số các cột điểm…Xem bảng →Bảng quy đổi chứng chỉ tiếng Anh IELTS, TOEIC, TOEFL, CEFR, VSTEPMức tương đương giữa các chứng chỉ tiếng Anh phổ biến và khung năng lực ngoại ngữ 6…Xem bảng →