Bảng mã tổ hợp môn xét tuyển đại học
Tra nhanh mã tổ hợp ứng với ba môn nào. Bảng gom các tổ hợp phổ biến nhất theo từng khối truyền thống, kèm ghi chú về nhóm tổ hợp mới có Tin học và Công nghệ.
Khối A — nhóm tự nhiên
Kéo ngang để xem hết cột
| Mã tổ hợp | Ba môn |
|---|---|
| A00 | Toán · Vật lí · Hóa học |
| A01 | Toán · Vật lí · Tiếng Anh |
| A02 | Toán · Vật lí · Sinh học |
Khối B — nhóm sinh, hóa
Kéo ngang để xem hết cột
| Mã tổ hợp | Ba môn |
|---|---|
| B00 | Toán · Hóa học · Sinh học |
| B03 | Toán · Sinh học · Ngữ văn |
| B08 | Toán · Sinh học · Tiếng Anh |
Khối C — nhóm xã hội
Kéo ngang để xem hết cột
| Mã tổ hợp | Ba môn |
|---|---|
| C00 | Ngữ văn · Lịch sử · Địa lí |
| C01 | Ngữ văn · Toán · Vật lí |
| C02 | Ngữ văn · Toán · Hóa học |
| C03 | Ngữ văn · Toán · Lịch sử |
| C04 | Ngữ văn · Toán · Địa lí |
| C14 | Ngữ văn · Toán · Giáo dục kinh tế và pháp luật |
Khối D — nhóm có ngoại ngữ
Kéo ngang để xem hết cột
| Mã tổ hợp | Ba môn |
|---|---|
| D01 | Toán · Ngữ văn · Tiếng Anh |
| D07 | Toán · Hóa học · Tiếng Anh |
| D08 | Toán · Sinh học · Tiếng Anh |
| D09 | Toán · Lịch sử · Tiếng Anh |
| D10 | Toán · Địa lí · Tiếng Anh |
| D14 | Ngữ văn · Lịch sử · Tiếng Anh |
| D15 | Ngữ văn · Địa lí · Tiếng Anh |
| D66 | Ngữ văn · Giáo dục kinh tế và pháp luật · Tiếng Anh |
| D84 | Toán · Giáo dục kinh tế và pháp luật · Tiếng Anh |
Tổng ba môn luôn quy về thang 30Kể cả điểm ưu tiên và điểm cộng, tổng điểm xét tuyển của một tổ hợp không vượt quá 30. Tổ hợp có môn nhân hệ số phải quy về thang 30 trước khi so với điểm chuẩn.
Tổ hợp có Tin học và Công nghệ chưa có mã dùng chungTừ chương trình 2018, các môn Tin học, Công nghệ được đưa vào tổ hợp xét tuyển nhưng mã tổ hợp do từng trường đặt. Hãy tra đúng đề án tuyển sinh của trường bạn nhắm tới thay vì dùng mã chung.
Tính ngay
Tính điểm xét tuyển đại học theo tổ hợp
Chọn tổ hợp, nhập điểm ba môn, công cụ cộng điểm ưu tiên và áp dụng quy tắc giảm ưu tiên từ 22,5 điểm
Mở công cụNguồn: danh mục tổ hợp xét tuyển dùng chung theo Thông tư 06/2026/TT-BGDĐT và đề án tuyển sinh của các trường.Cập nhật 02/09/2026
Bảng tra cứu khác
Bảng quy đổi thang điểm 10, thang 4 và điểm chữBảng tra cứu đầy đủ theo Thông tư 08/2021/TT-BGDĐT: điểm thang 10 tương ứng điểm chữ nào, quy…Xem bảng →Bảng điểm ưu tiên và điểm khuyến khíchToàn bộ mức cộng đang áp dụng: ưu tiên khu vực và đối tượng khi xét tuyển đại…Xem bảng →Bảng quy đổi số câu đúng sang band IELTSLàm đúng bao nhiêu câu thì được band mấy trong phần Listening và Reading, kèm quy tắc làm…Xem bảng →Bảng xếp loại học sinh theo Thông tư 22Điều kiện đầy đủ của bốn mức đánh giá kết quả học tập, hệ số các cột điểm…Xem bảng →Bảng quy đổi chứng chỉ tiếng Anh IELTS, TOEIC, TOEFL, CEFR, VSTEPMức tương đương giữa các chứng chỉ tiếng Anh phổ biến và khung năng lực ngoại ngữ 6…Xem bảng →